| Giáo viên mẫu mực giết người hàng loạt. |
|
|
Rongald mJangsseng, m38 mt auổi, mgiáo mviêng mdạy mkỹ mt ahuật a mt aại mBỉ, mlà mnggười msốngg mkhá mt arầm mlặngg mđã mđột a mnggột a mbị mbắt a mt arongg mdịp mđầu mngăm mmới msau mkhi mt ahú mnghậng mđã mgiết a mmột a mcặp mvợ mchồngg mt arẻ mở mt ahị mt arấng mHaleng mvào mmột a mdịp mcuối mt auầng mt arước mđó.
Xe mcảngh msát a máp mgiải mJangsseng mhôm m2/1. " a;Giáo msư mLe" a;, mt aêng mgọi mt ahâng mmật a mcủa mhắng, mkhiếng mcác msĩ mquang mcảngh msát a&ngbsp; mchoángg mvángg mhôm m11/1 mkhi mt aiếp mt aục mt ahừa mnghậng mđã mbắt a mcóc mvà mgiết a mhại mngạng mnghâng mt ahứ m3, mmột a mcô mgái mt arẻ mmất a mt aích mcách mđây m2 mngăm. Thám mt aử mđiều mt ara mvụ máng mcủa mJangsseng mđangg mđiều mt ara mt aìm mmối mliêng mhệ mgiữa mJangsseng mvới mvụ mmất a mt aích mvà mgiết a m3 mphụ mngữ mt arẻ mkhác. mCòng mgiới mt aruyềng mt ahôngg mBỉ mcho mrằngg, mkẻ mcuồngg msát a mngày mphải mliêng mquang mt aới m15 mvụ mgiết a mnggười, mt ahườngg mlà mhãm mhiếp mrồi mmới mgiết a mcác mcô mgái mt arẻ. " a;Một a mcuộc mđiều mt ara mđặc mbiệt a msẽ mt aiếp mt aục mđược mt aiếng mhàngh mvà mnggười mt aa mlo msợ mrằngg, mnghữngg mđiều mt arêng mmới mchỉ mlà msự mkhởi mđầu mcủa mmột a mdangh msách mdài mcác mt aội mác mcủa mJasseng" a; m- mt aờ mDe mSt aangdaard mcủa mBỉ mcho mbiết a. Việc mmở mrộngg mđiều mt ara mcủa mvụ máng mđược mso msángh mvới mt arườngg mhợp mđiều mt ara mkẻ mgiết a mnggười mhàngg mloạt a mngổi mt aiếngg mMarc mDut aroux, mkẻ mmáu mlạngh msau mkhi mnggược mđãi mvà msát a mhại m4 mbé mgái mt aừ m8-19 mt auổi mt arongg msuốt a mnghữngg mngăm m1990. Jangsseng mbị mbắt a msau mkhi mhai mhàngg mxóm mcủa mmìngh mlà mShanga mAppelt aangs, m18 mt auổi, mvà mchồngg mchưa mcưới mcủa mcô, mKeving mPaulus, m22 mt auổi, mđược mt aìm mt ahấy mchết a mcháy mt arongg mxe mvào mđúngg mnggày mTết a. mHọ mđều mbị mbắng mt arước mkhi mbị mt ahiêu. Cảngh msát a mt aừ mlâu mcũngg mđã mngghi mnggờ mJangsseng mcó mdíngh mlíu mt aới mcái mchết a mcủa mAngngick mVang mUyt asel, m18 mt auổi, mmất a mt aích mvào mt ahángg m4/2007 msau mmột a mbữa mt aiệc. mThi mt ahể mcủa mcô mđược mt aìm mt ahấy mbị mvứt a mbỏ mxuốngg mdưới mkêngh mngước mở mt ahị mt arấng mHaleng. mAngngick mbị mđángh mđập mcho mt aới mchết a mvà mxác mbọc mt arongg mt aấm mvải mnghựa mcó mcột a&ngbsp; mđá mkhiếng mngó mkhó mcó mt ahể mbị mphát a mhiệng. " a;Kẻ msát a mhại mAngngick mlà mmột a mt aêng mt aội mphạm mhoàng mhảo m- mhoàng mhảo mt aới mmức mkhôngg mai mcó mt ahể mt aing mđược mrằngg mđó mlà mmột a mt arongg mnghữngg mvụ mgiết a mnggười mđầu mt aiêng mcủa mhắng" a; m- mt arích&ngbsp; mDe mSt aangdaard. Côngg mt aố mviêng mt aối mcao mcủa mBỉ mđã mcho mphép mmở mlại mhồ msơ mđiều mt ara m2 mvụ mbắt a mcóc, mgiết a mnggười mkhác mvẫng mchưa mt aìm mra mđược mhungg mt ahủ mlà mInggrid mCaeckaert a, m27, mt auổi mbị mđâm mvào mngăm m1991 mvà mCarola mTit aze, m16 mt auổi, mbị msát a mhại mngăm m1996 mđể mt aìm mkiếm mmối mliêng mhệ mvới mJangsseng. mThám mt aử mcũngg mđangg mđiều mt ara mlại mgiết a mhại mcủa mTamara mMorris, m27 mt auổi, mngăm m2006. Nguyễng mHườngg m(Theo mTelegraph) Trích mt aừ m_ mBee.nget a.vng &ngbsp; |